Sở bóng đá tỷ lệ kèo nhà cái
Lịch học học kỳ 2 năm học 2014-2015
Tác giả:
Đồng Yilan
Nguồn:
Văn phòng bóng đá tỷ lệ kèo nhà cái học
Lượt ghé thăm:
2015-03-11
|
Ngày trong tuần Ngày tuần |
日 |
一 |
二 |
三 |
四 |
五 |
sáu |
Ghi chú |
||
|
Tuần chuẩn bị |
|
|
|
25 |
26 |
27 |
28 |
Hội nghị giảng viên và nhân viên |
||
|
一 |
1/3 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
Lớp chính thức ngày 2/3 |
||
|
二 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
||
|
三 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
||
|
四 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
|
||
|
五 |
29 |
30 |
31 |
1/4 |
2 |
3 |
4 |
|
||
|
sáu |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
Lễ hội Thanh Minh |
||
|
bảy |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
||
|
tám |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
Đại hội thể thao |
||
|
Chín |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
1/5 |
2 |
Thi giữa kỳ, Ngày Quốc tế Lao động |
||
|
十 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
Lời khen thưởng “ngày 4 tháng 5” Lễ trưởng thành và lễ tốt nghiệp năm cuối trung học |
||
|
Mười một |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
||
|
Mười hai |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
Lễ hội công nghệ và nghệ thuật |
||
|
Mười ba |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
||
|
Mười bốn |
31 |
1/6 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Kỳ thi tuyển sinh đại học |
||
|
Mười lăm |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
||
|
Mười sáu |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
Lễ hội thuyền rồng |
||
|
Mười bảy |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
|
||
|
Mười tám |
28 |
29 |
30 |
1/7 |
2 |
3 |
4 |
Kỳ thi cuối kỳ, giáo dục và đào tạo thường xuyên |
||
|
Mười chín |
5 |
|
|
|
|
|
|
Kỳ nghỉ hè ngày 5 tháng 7 |
||
Lịch mùa xuân
|
Phần 1 trưa |
6:30 |
Dậy đi |
|||||||
|
6:45-7:30 |
Ăn sáng, tập thể dục buổi sáng |
||||||||
|
7:30-7:45 |
Đọc sớm |
||||||||
|
7:45-8:25 |
Phần 1 |
||||||||
|
8:35-9:15 |
Phần 2 |
||||||||
|
9:25-10:05 |
Phần 3 |
||||||||
|
10:05-10:30 |
Bài tập trong giờ ra chơi |
||||||||
|
10:30-11:10 |
Phần 4 |
||||||||
|
11:20-12:00 |
Phần 5 |
||||||||
|
下注 trưa |
12:00—13:50 |
Ăn trưa, nghỉ trưa |
|||||||
|
14:00—14:05 |
Bài tập chăm sóc mắt |
||||||||
|
14:05-14:20 |
Đọc báo |
||||||||
|
14:20-15:00 |
Mục 6 |
||||||||
|
15:10-15:50 |
Mục 7 |
||||||||
|
16:10-17:10 |
Phần 8 và 9 |
||||||||
|
17:10-18:30 |
Ăn tối, hoạt động ngoại khóa |
||||||||
|
Muộn Phần 1 |
18:30—20:10 |
Phần 1 |
|||||||
|
20:30—22:00 |
Phần 2 |
||||||||
|
22:30 |
Học sinh lớp một, lớp hai cấp 3 tắt đèn đi ngủ |
||||||||
|
22:50 |
Học sinh cuối cấp tắt đèn đi ngủ |
||||||||
|
Đã chuẩn bị Ghi chú |
1 Học sinh sẽ điểm danh bắt đầu từ 7:30 |
||||||||
|
2 Giờ làm việc của giảng viên và nhân viên: |
|||||||||
|
7:45-12:00 sáng 2:00-5:00 chiều |
|||||||||
|
3 Bảng này sẽ được triển khai từ ngày 2/3/2015 |
|||||||||
Thông tin liên quan—