Sở tỷ lệ kèo bóng đá đêm nay
Lịch học của tỷ lệ kèo bóng đá đêm nay Trung học Số 1 trực thuộc Đại học Sư phạm Trung ương Trung Quốc (Học kỳ I năm học 2013-2014)
Tác giả:
Nguồn:
Văn phòng tỷ lệ kèo bóng đá đêm nay học
Lượt ghé thăm:
2013-08-26
Lịch học của tỷ lệ kèo bóng đá đêm nay trung học đầu tiên trực thuộc Đại học Sư phạm Trung ương Trung Quốc
(Học kỳ I năm học 2013-2014)
|
tuần Ngày tuần |
日 |
一 |
二 |
三 |
四 |
五 |
Sáu |
Sắp xếp sự kiện chính |
|
Tuần chuẩn bị |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
Đại hội giảng dạy |
|
一 |
1/9 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
Lễ khai mạc |
|
二 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
Ngày nhà giáo |
|
三 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
Tết Trung Thu |
|
四 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
|
|
五 |
29 |
30 |
1/10 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Quốc khánh |
|
Sáu |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
bảy |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
tám |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
|
|
9 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
1/11 |
2 |
Hoạt động thực hành xã hội của sinh viên |
|
十 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
Bài kiểm tra giữa kỳ |
|
Mười một |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
Mười hai |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
|
|
Mười ba |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
|
Mười bốn |
1/12 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
Mười lăm |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
sự kiện kỷ niệm 12·9 |
|
Mười sáu |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
|
Mười bảy |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
|
|
Mười tám |
29 |
30 |
31 |
1/1 |
2 |
3 |
4 |
Ngày đầu năm mới |
|
Mười chín |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
Hai mươi |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
Hai mươi mốt |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
Kỳ thi cuối kỳ, học sinh nghỉ đông |
Lịch thu
|
AM |
06:30 |
Dậy đi |
|
6:45-7:30 |
Ăn sáng, tập thể dục buổi sáng |
|
|
7:30-7:45 |
Đọc sớm |
|
|
7:45-8:25 |
Phần 1 |
|
|
8:35-9:15 |
Phần 2 |
|
|
9:25-10:05 |
Phần 3 |
|
|
10:05-10:30 |
Bài tập trong giờ ra chơi |
|
|
10:30-11:10 |
Mục 4 |
|
|
11:20-12:00 |
Phần 5 |
|
|
Trưa |
12:00—13:50 |
Ăn trưa, nghỉ trưa |
|
Chiều |
14:00—14:05 |
Bài tập chăm sóc mắt |
|
14:05-14:20 |
Đọc báo |
|
|
14:20-15:00 |
Mục 6 |
|
|
15:10-15:50 |
Mục 7 |
|
|
16:00—17:00 |
Phần 8 và 9 |
|
|
17:00—18:30 |
Ăn tối, hoạt động ngoại khóa |
|
|
Buổi tối |
18:30—20:10 |
Phần 1 |
|
20:30—22:00 |
Phần 2 |
|
|
22:20 |
Học sinh lớp một và lớp hai cấp 3 tắt đèn đi ngủ |
|
|
22:50 |
Tắt đèn cho năm cuối cấp |
|
|
Ghi chú |
1 Học sinh sẽ điểm danh bắt đầu từ 7:30 |
|
|
2 Giờ làm việc của giảng viên và nhân viên: 7:45-12:00 sáng/2:00-5:00 chiều |
||
|
3 Bảng này sẽ được triển khai từ ngày 1/9/2013 |
||
Thông tin liên quan—