Sở tỷ lệ kèo ngoại hạng anh
Lịch học học kỳ 2 năm học 2012-2013
Tác giả:
Văn phòng tỷ lệ kèo ngoại hạng anh học
Nguồn:
Văn phòng tỷ lệ kèo ngoại hạng anh học
Lượt ghé thăm:
2013-03-18
Lịch học của tỷ lệ kèo ngoại hạng anh trung học đầu tiên trực thuộc Đại học Sư phạm miền Trung Trung Quốc
(Học kỳ 2 năm học 2012-2013)
|
tháng |
sao Vấn đề 日 Vấn đề tuần lần |
日 |
一 |
二 |
三 |
bốn |
五 |
sáu |
Sắp xếp hoạt động chính |
|
Tháng 2
Tháng 2
Tháng 2
|
Tuần chuẩn bị |
|
|
|
20 |
21 |
22 |
23 |
Đại hội giảng viên và nhân viên |
|
一 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
1/3 |
2 |
Học sinh bắt đầu đi học |
|
|
Tháng 3
|
二 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
Ngày phụ nữ |
|
三 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
|
四 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
|
|
|
五 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
|
|
Tháng 4 |
sáu |
31 |
1/4 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
Lễ hội Thanh Minh |
|
bảy |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
11 |
13 |
|
|
|
tám |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
Đại hội thể thao |
|
|
Chín |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
Bài kiểm tra giữa kỳ |
|
|
Tháng 5 |
十 |
28 |
29 |
30 |
1/5 |
2 |
3 |
4 |
Ngày lao động 1 tháng 5, Lễ khen thưởng ngày 4 tháng 5 Lễ trưởng thành trung học phổ thông và Lễ tốt nghiệp |
|
Mười một |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
|
Mười hai |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
Lễ hội công nghệ và nghệ thuật |
|
|
Mười ba |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
|
|
Mười bốn |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
1/6 |
|
|
|
Tháng 6 |
Mười lăm |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
Kỳ thi tuyển sinh đại học |
|
Mười sáu |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
Lễ hội thuyền rồng |
|
|
Mười bảy |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
|
|
|
Mười tám |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
Bài kiểm tra cuối kỳ |
|
|
Tháng 7 |
Mười chín |
30 |
1/7 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Học sinh nghỉ hè Giáo dục và đào tạo thường xuyên cho giáo viên
|
Lịch mùa xuân
|
trên trưa
|
6:30 |
Dậy đi |
| 6:45-7:30 |
Ăn sáng, tập thể dục buổi sáng |
|
| 7:30-7:45 |
Đọc sách buổi sáng |
|
| 7:45-8:25 |
Phần 1 |
|
| 8:35-9:15 |
Phần 2 |
|
| 9:25-10:05 |
Phần 3 |
|
| 10:05-10:30 |
Bài tập giải lao |
|
| 10:30-11:10 |
Mục 4 |
|
| 11:20-12:00 |
Phần 5 |
|
|
下注 trưa
|
12:00—13:50 |
Ăn trưa, nghỉ trưa |
|
14:00—14:05 |
Bài tập chăm sóc mắt | |
|
14:05-14:20 |
Đọc báo | |
|
14:20-15:00 |
Mục 6 | |
|
15:10-15:50 |
Phần 7 | |
|
16:00—17:00 |
Phần 8 và 9 | |
|
17:00—18:30 |
Ăn tối, hoạt động ngoại khóa | |
|
Muộn Trước |
18:30—20:10 |
Phần 1: |
|
20:30—22:00 |
Phần 2: |
|
|
22:30 |
Học sinh lớp một, lớp hai cấp 3 tắt đèn đi ngủ | |
|
22:50 |
Học sinh cuối cấp tắt đèn đi ngủ | |
|
Nhận xét |
1 Học sinh sẽ điểm danh bắt đầu từ 7:30 | |
|
2 Giờ làm việc của giảng viên và nhân viên: |
||
|
7:45-12:00 sáng 2:00-5:00 chiều |
||
|
3 Bảng này sẽ được triển khai từ ngày 22/02/2013 |
||
Thông tin liên quan—